geometric mean

geometric mean

The student calculates the geometric mean of two numbers on the worksheet.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Trung bình nhân: Giá trị trung bình của một tập hợp n số, được tính bằng căn bậc n của tích các số đó. Đây một loại giá trị trung bình, thường được dùng trong thống , tài chính hình học.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The geometric mean of the numbers 2 and 8 is 4. (Trung bình nhân của các số 2 8 4.)
    • In finance, the geometric mean is used to calculate average growth rates over time. (Trong tài chính, trung bình nhân được sử dụng để tính tỷ lệ tăng trưởng trung bình theo thời gian.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Geometric mean" trong hình học: Đôi khi được hiểu chiều dài của đường cao trong tam giác vuông, khi trung bình nhân của hai đoạn thẳng trên cạnh huyền.

    • In a right triangle, the altitude is the geometric mean of the segments of the hypotenuse. (Trong một tam giác vuông, đường cao trung bình nhân của các đoạn thẳng trên cạnh huyền.)
  • "Geometric mean" trong thống : Thường được dùng để tính giá trị trung bình cho dữ liệu tỷ lệ hoặc phần trăm.

    • The geometric mean is more appropriate than the arithmetic mean for data with exponential growth. (Trung bình nhân phù hợp hơn trung bình cộng cho dữ liệu tăng trưởng theo cấp số nhân.)
Biến thể từ gần giống
  • Trung bình cộng (arithmetic mean): Một loại trung bình khác, được tính bằng tổng các số chia cho số lượng.

    • The arithmetic mean of 2 and 8 is 5, while the geometric mean is 4. (Trung bình cộng của 2 8 5, trong khi trung bình nhân 4.)
  • Trung bình điều hòa (harmonic mean): Một loại trung bình khác, thường dùng cho tốc độ hoặc tỷ lệ.

Từ đồng nghĩa
  • Trung bình nhân (geometric mean) không từ đồng nghĩa chính xác trong tiếng Việt ngoài cụm từ này. Có thể gọi là "giá trị trung bình nhân" để nhấn mạnh.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ liên quan trực tiếp đến "geometric mean".
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ liên quan đến "geometric mean".